dung hợp

dung hợp

Hai nền văn hóa khác nhau đã dung hợp để tạo ra một lễ hội mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kết hợp, hòa nhập: "dung hợp" chỉ quá trình hai hay nhiều yếu tố khác nhau kết hợp với nhau một cách hài hòa, tạo thành một thể thống nhất.
    • Tương hợp, phù hợp: "dung hợp" cũng được dùng để diễn tả sự hòa hợp, không mâu thuẫn giữa các thành phần.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các nền văn hóa khác nhau có thể dung hợp để tạo ra một xã hội đa dạng. (Các nền văn hóa khác nhau kết hợp hài hòa với nhau.)
    • Khoa học tôn giáo khó dung hợp những quan điểm trái ngược. (Khoa học tôn giáo khó hòa hợp do mâu thuẫn.)
    • Kỹ thuật mới này dung hợp giữa công nghệ truyền thống hiện đại. (Kỹ thuật này kết hợp cả hai loại công nghệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dung hợp văn hóa": quá trình các nền văn hóa tiếp xúc kết hợp với nhau.

    • Sự dung hợp văn hóa giữa phương Đông phương Tây đã tạo nên nhiều giá trị mới. (Sự kết hợp văn hóa Đông-Tây sinh ra những giá trị độc đáo.)
  • "dung hợp ngôn ngữ": hiện tượng các ngôn ngữ vay mượn lẫn nhau hoặc kết hợp đặc điểm.

    • Tiếng Việt sự dung hợp ngôn ngữ với tiếng Hán qua nhiều thế kỷ. (Tiếng Việt tiếp nhận nhiều yếu tố từ tiếng Hán.)
Biến thể từ gần giống
  • Hợp nhất (động từ): kết hợp thành một khối duy nhất, thường mạnh mẽ hơn dung hợp.

    • Hai công ty hợp nhất để tăng sức cạnh tranh. (Hai công ty kết hợp thành một.)
  • Hòa hợp (động từ/tính từ): ở trạng thái phù hợp, không xung đột.

    • Tình cảm vợ chồng hòa hợp nền tảng gia đình hạnh phúc. (Vợ chồng sống hòa thuận.)
Từ đồng nghĩa
  • Kết hợp: ghép nối các yếu tố lại với nhau.
  • Hòa nhập: gia nhập vào một tổng thể chung.
  • Tương hợp: phù hợp, ăn khớp với nhau.
Thành ngữ liên quan
  • Dung hợp hài hòa: sự kết hợp mượt , không gây xung đột.
    • Âm nhạc hội họa dung hợp hài hòa trong tác phẩm nghệ thuật này. (Âm nhạc hội họa kết hợp ăn ý.)